Bỏ qua, tới nội dung

下午

xià wǔㄒㄧㄚˋ ㄨˇ

Hán Việt: HẠ NGỌ

Phồn thể: 下午

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

buổi chiều

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 下午三点我们开会。

    xià wǔ sān diǎn wǒ men kāi huì.

    Ba giờ chiều chúng ta họp.

  • 我下午有课。

    wǒ xià wǔ yǒu kè.

    Chiều nay tôi có tiết học.

  • 明天下午你有空吗?

    míng tiān xià wǔ nǐ yǒu kōng ma?

    Chiều mai bạn có rảnh không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẠ · 3 nét

dưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)

NGỌ · 4 nét