盒饭
hé fànㄏㄜˊ ㄈㄢˋ
Hán Việt: HẠP PHẠN
Phồn thể: 盒飯
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
cơm hộp
Lượng từ: 份 / 个. Cũng gọi 便当 (Đài Loan).
Ví dụ
中午我们在办公室吃盒饭。
zhōng wǔ wǒ men zài bàn gōng shì chī hé fàn.
Buổi trưa chúng tôi ăn cơm hộp ở văn phòng.
火车上可以买盒饭。
huǒ chē shàng kě yǐ mǎi hé fàn.
Trên tàu có thể mua cơm hộp.
工厂每天给工人送盒饭。
gōng chǎng měi tiān gěi gōng rén sòng hé fàn.
Ngày nào nhà máy cũng đưa cơm hộp cho công nhân.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HẠP · 11 nét
PHẠN · 7 nét
cơm; bữa ăn