经理
jīng lǐㄐㄧㄥ ㄌㄧˇ
Hán Việt: KINH LÝ
Phồn thể: 經理
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
giám đốc, quản lý, trưởng phòng
Dùng sau họ để xưng hô: 李经理, 张经理.
Lượng từ đi kèm: 个、位、名
Ví dụ
王经理正在开会。
wáng jīng lǐ zhèng zài kāi huì.
Giám đốc Vương đang họp.
她去年当上了销售经理。
tā qù nián dāng shàng le xiāo shòu jīng lǐ.
Năm ngoái cô ấy lên làm trưởng phòng kinh doanh.
这件事你要先问问经理。
zhè jiàn shì nǐ yào xiān wèn wèn jīng lǐ.
Việc này bạn phải hỏi quản lý trước.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KINH · 8 nét
LÝ · 11 nét
Từ liên quan
- 已经 yǐ jīng — đã, rồi
- 经过 jīng guò — đi qua, ngang qua; qua, trải qua; quá trình, diễn biến
- 经常 jīng cháng — thường xuyên, hay
- 经历 jīng lì — trải qua; trải nghiệm, kinh nghiệm sống
- 经验 jīng yàn — kinh nghiệm
- 经济 jīng jì — kinh tế; tiết kiệm, kinh tế
- 曾经 céng jīng — đã từng, từng
- 经营 jīng yíng — kinh doanh; điều hành; quản lý (cửa hàng, công ty)