Bỏ qua, tới nội dung

主任

zhǔ rènㄓㄨˇ ㄖㄣˋ

Hán Việt: CHỦ NHIỆM

Phồn thể: 主任

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

chủ nhiệm; trưởng (phòng, khoa, ban)

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我们的班主任很关心学生。

    wǒ men de bān zhǔ rèn hěn guān xīn xué shēng.

    Cô chủ nhiệm lớp chúng tôi rất quan tâm học sinh.

  • 这件事要问办公室主任。

    zhè jiàn shì yào wèn bàn gōng shì zhǔ rèn.

    Chuyện này phải hỏi chánh văn phòng.

  • 他是外科主任。

    tā shì wài kē zhǔ rèn.

    Ông ấy là trưởng khoa ngoại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHỦ · 5 nét

NHIỆM · 6 nét