人员
rén yuánㄖㄣˊ ㄩㄢˊ
Hán Việt: NHÂN VIÊN
Phồn thể: 人員
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
nhân viên, nhân sự (người làm một loại công việc)
Hán Việt là nhân viên nhưng 人员 chỉ một nhóm người, thường đứng sau từ khác (工作人员, 管理人员); không nói 一个人员. Nhân viên của công ty thường dùng 员工.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
工作人员正在检查门票。
gōng zuò rén yuán zhèng zài jiǎn chá mén piào.
Nhân viên đang kiểm tra vé vào cửa.
公司需要更多技术人员。
gōng sī xū yào gèng duō jì shù rén yuán.
Công ty cần thêm nhân viên kỹ thuật.
无关人员请不要进入。
wú guān rén yuán qǐng bú yào jìn rù.
Người không phận sự xin đừng vào.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHÂN · 2 nét
người; con người
VIÊN · 7 nét
người, nhân viên, thành viên (hậu tố chỉ người làm một việc)