Bỏ qua, tới nội dung

引进

yǐn jìnㄧㄣˇ ㄐㄧㄣˋ

Hán Việt: DẪN TIẾN

Phồn thể: 引進

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ)

du nhập; nhập (công nghệ, vốn); thu hút (nhân tài)

Ví dụ

  • 工厂引进了国外的新技术。

    gōng chǎng yǐn jìn le guó wài de xīn jì shù.

    Nhà máy đã du nhập công nghệ mới từ nước ngoài.

  • 公司要引进更多人才。

    gōng sī yào yǐn jìn gèng duō rén cái.

    Công ty cần thu hút thêm nhân tài.

  • 这种水果是从泰国引进的。

    zhè zhǒng shuǐ guǒ shì cóng tài guó yǐn jìn de.

    Loại trái cây này được nhập từ Thái Lan.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DẪN · 4 nét

TIẾN · 7 nét

vào; tiến lên