Bỏ qua, tới nội dung

经营

jīng yíngㄐㄧㄥ ㄧㄥˊ

Hán Việt: KINH DOANH

Phồn thể: 經營

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

kinh doanh; điều hành; quản lý (cửa hàng, công ty)

Hán Việt 'kinh doanh' trùng với từ tiếng Việt, nghĩa gần như tương đương.

Ví dụ

  • 他在河内经营一家咖啡店。

    tā zài hé nèi jīng yíng yì jiā kā fēi diàn.

    Anh ấy kinh doanh một quán cà phê ở Hà Nội.

  • 这家公司经营得很好。

    zhè jiā gōng sī jīng yíng dé hěn hǎo.

    Công ty này làm ăn rất tốt.

  • 这家商店主要经营电器。

    zhè jiā shāng diàn zhǔ yào jīng yíng diàn qì.

    Cửa hàng này chủ yếu kinh doanh đồ điện.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KINH · 8 nét

DOANH · 11 nét