Bỏ qua, tới nội dung

代表

dài biǎoㄉㄞˋ ㄅㄧㄠˇ

Hán Việt: ĐẠI BIỂU

Phồn thể: 代表

HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ, động từ)

đại biểu, người đại diện; đại diện cho, thay mặt; tượng trưng

Lượng từ đi kèm: 位、个、名

Ví dụ

  • 我代表公司欢迎大家。

    wǒ dài biǎo gōng sī huān yíng dà jiā.

    Tôi xin thay mặt công ty chào mừng mọi người.

  • 她是我们班的代表。

    tā shì wǒ men bān de dài biǎo.

    Bạn ấy là đại diện của lớp chúng tôi.

  • 红色在中国代表好运。

    hóng sè zài zhōng guó dài biǎo hǎo yùn.

    Màu đỏ ở Trung Quốc tượng trưng cho may mắn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẠI · 5 nét

thay, thay mặt; thế hệ, đời; triều đại; thời đại

BIỂU · 8 nét

đồng hồ (đeo tay); bảng, biểu mẫu; bày tỏ; họ hàng bên ngoại (表哥, 表姐)