奖
jiǎngㄐㄧㄤˇ
Hán Việt: TƯỞNG
Phồn thể: 獎
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ, động từ)
giải thưởng, phần thưởng; thưởng, khen thưởng
得奖/获奖 = đoạt giải; 奖金 = tiền thưởng; 奖学金 = học bổng. Hán Việt "tưởng" (như 奖励 tưởng lệ).
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
她在比赛中得了一等奖。
tā zài bǐ sài zhōng dé le yī děng jiǎng.
Cô ấy đạt giải nhất trong cuộc thi.
公司年底会给员工发奖金。
gōng sī nián dǐ huì gěi yuán gōng fā jiǎng jīn.
Cuối năm công ty sẽ phát thưởng cho nhân viên.
这部电影得过很多奖。
zhè bù diàn yǐng dé guò hěn duō jiǎng.
Bộ phim này từng đoạt nhiều giải thưởng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TƯỞNG · 9 nét
giải thưởng, phần thưởng; thưởng, khen thưởng