Bỏ qua, tới nội dung

目前

mù qiánㄇㄨˋ ㄑㄧㄢˊ

Hán Việt: MỤC TIỀN

Phồn thể: 目前

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

hiện nay, hiện tại, trước mắt

Ví dụ

  • 目前我还在找工作。

    mù qián wǒ hái zài zhǎo gōng zuò.

    Hiện tại tôi vẫn đang tìm việc.

  • 目前的情况还不错。

    mù qián de qíng kuàng hái bú cuò.

    Tình hình hiện nay khá ổn.

  • 这是目前最好的办法。

    zhè shì mù qián zuì hǎo de bàn fǎ.

    Đây là cách tốt nhất trước mắt.

Từ hay nhầm

  • 现在 — 目前 trang trọng hơn, chỉ giai đoạn hiện tại; 现在 khẩu ngữ, có thể chỉ đúng thời điểm này (现在几点).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MỤC · 5 nét

TIỀN · 9 nét

trước, phía trước; trước đây; trước (khi); (số) đầu