顺利
shùn lìㄕㄨㄣˋ ㄌㄧˋ
Hán Việt: THUẬN LỢI
Phồn thể: 順利
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
thuận lợi, suôn sẻ, trôi chảy
Hay dùng để chúc: 一路顺利 (thượng lộ bình an), 一切顺利 (mọi việc suôn sẻ).
Ví dụ
祝你考试顺利!
zhù nǐ kǎo shì shùn lì!
Chúc bạn thi suôn sẻ!
工作进行得很顺利。
gōng zuò jìn xíng dé hěn shùn lì.
Công việc tiến triển rất thuận lợi.
我们顺利到达了河内。
wǒ men shùn lì dào dá le hé nèi.
Chúng tôi đã đến Hà Nội suôn sẻ.
Từ hay nhầm
- 方便 — 顺利 = suôn sẻ (quá trình không gặp trở ngại); "thuận lợi" theo nghĩa tiện lợi, điều kiện tốt thì dùng 方便 hoặc 有利.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THUẬN · 9 nét
thuận, xuôi, suôn sẻ; theo, dọc theo; tiện thể; vâng theo
LỢI · 7 nét