尊重
zūn zhòngㄗㄨㄣ ㄓㄨㄥˋ
Hán Việt: TÔN TRỌNG
Phồn thể: 尊重
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
tôn trọng, coi trọng
Ví dụ
我们要尊重别人的选择。
wǒ men yào zūn zhòng bié rén de xuǎn zé.
Chúng ta phải tôn trọng lựa chọn của người khác.
他很尊重老人。
tā hěn zūn zhòng lǎo rén.
Anh ấy rất tôn trọng người già.
在这家公司,员工的意见受到尊重。
zài zhè jiā gōng sī, yuán gōng de yì jiàn shòu dào zūn zhòng.
Ở công ty này, ý kiến của nhân viên được tôn trọng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÔN · 12 nét
TRỌNG · 9 nét
lại, lần nữa, làm lại; trùng, lặp; lượng từ: tầng, lớp