取得
qǔ déㄑㄩˇ ㄉㄜˊ
Hán Việt: THỦ ĐẮC
Phồn thể: 取得
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
đạt được, giành được, thu được (thành tích, kết quả, sự đồng ý)
Hay đi với danh từ trừu tượng: 取得成绩, 取得进步, 取得成功, 取得联系.
Ví dụ
他在比赛中取得了第一名。
tā zài bǐ sài zhōng qǔ dé le dì yī míng.
Anh ấy giành giải nhất trong cuộc thi.
公司今年取得了很大的进步。
gōng sī jīn nián qǔ dé le hěn dà de jìn bù.
Năm nay công ty đã đạt được tiến bộ lớn.
我们已经取得了经理的同意。
wǒ men yǐ jīng qǔ dé le jīng lǐ de tóng yì.
Chúng tôi đã được giám đốc đồng ý.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỦ · 8 nét
lấy, nhận; rút (tiền); chọn
ĐẮC · 11 nét
được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng
Từ liên quan
- 取 qǔ — lấy, nhận; rút (tiền); chọn
- 采取 cǎi qǔ — áp dụng, tiến hành (biện pháp, hành động)
- 取消 qǔ xiāo — hủy, hủy bỏ, bãi bỏ
- 争取 zhēng qǔ — cố gắng giành; phấn đấu; tranh thủ
- 录取 lù qǔ — tuyển, nhận (vào trường, vào làm); trúng tuyển
- 吸取 xī qǔ — to absorb; to draw (a lesson, insight etc); to assimilate
- 无理取闹 wú lǐ qǔ nào — to make trouble without reason (idiom); to be deliberately provocative
- 取缔 qǔ dì — to suppress; to crack down on; to prohibit