Bỏ qua, tới nội dung

达成

dá chéngㄉㄚˊ ㄔㄥˊ

Hán Việt: ĐẠT THÀNH

Phồn thể: 達成

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

đạt được (thỏa thuận, mục tiêu)

Ví dụ

  • 双方终于达成了协议。

    shuāng fāng zhōng yú dá chéng le xié yì.

    Hai bên cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.

  • 我们很快就达成了共识。

    wǒ men hěn kuài jiù dá chéng le gòng shí.

    Chúng tôi nhanh chóng đạt được sự đồng thuận.

  • 为了达成目标,他每天都很努力。

    wèi le dá chéng mù biāo, tā měi tiān dōu hěn nǔ lì.

    Để đạt được mục tiêu, ngày nào anh ấy cũng rất cố gắng.

Từ hay nhầm

  • 达到 — 达成 thường đi với 协议, 共识 (thỏa thuận); 达到 đi với 目的, 水平, 标准 (đạt tới mức).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẠT · 6 nét

THÀNH · 6 nét