原有
yuán yǒuㄩㄢˊ ㄧㄡˇ
Hán Việt: NGUYÊN HỮU
Phồn thể: 原有
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
vốn có, sẵn có, ban đầu
Ví dụ
新政策不会影响原有的员工。
xīn zhèng cè bú huì yǐng xiǎng yuán yǒu de yuán gōng.
Chính sách mới sẽ không ảnh hưởng đến nhân viên cũ.
我们在原有的基础上进行了改进。
wǒ men zài yuán yǒu de jī chǔ shàng jìn xíng le gǎi jìn.
Chúng tôi đã cải tiến trên cơ sở sẵn có.
村里原有两百多户人家。
cūn lǐ yuán yǒu liǎng bǎi duō hù rén jiā.
Trong làng vốn có hơn hai trăm hộ gia đình.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGUYÊN · 10 nét
ban đầu, vốn, nguyên (原来, 原因); chưa qua chế biến; đồng bằng (平原); (cũng là họ Nguyên)
HỮU · 6 nét
có; sở hữu; tồn tại
Từ liên quan
- 原因 yuán yīn — nguyên nhân, lý do
- 原来 yuán lái — hóa ra, thì ra; vốn dĩ, lúc đầu; ban đầu, cũ
- 原谅 yuán liàng — tha thứ, thứ lỗi
- 原则 yuán zé — nguyên tắc
- 原料 yuán liào — nguyên liệu
- 原始 yuán shǐ — first; original; primitive; original (document etc)
- 原告 yuán gào — complainant; plaintiff
- 原理 yuán lǐ — principle; theory