Bỏ qua, tới nội dung

生意

shēng yiㄕㄥ ㄧ˙

Hán Việt: SINH Ý

Phồn thể: 生意

HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩashēng yi(danh từ)

việc buôn bán, kinh doanh, làm ăn

做生意 = làm ăn, buôn bán; 生意人 = người buôn bán; 生意好/不好 = đắt/ế khách.

Lượng từ đi kèm: 笔

Ví dụ

  • 他在胡志明市做生意。

    tā zài hú zhì míng shì zuò shēng yì.

    Anh ấy làm ăn buôn bán ở Thành phố Hồ Chí Minh.

  • 最近店里生意很好。

    zuì jìn diàn lǐ shēng yì hěn hǎo.

    Dạo này cửa hàng buôn bán rất đắt khách.

  • 祝你生意兴隆!

    zhù nǐ shēng yì xìng lóng!

    Chúc anh buôn may bán đắt!

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩashēng yì(danh từ)

(văn viết) sức sống, sinh khí

Ví dụ

  • 春天来了,花园里一片生意。

    chūn tiān lái le, huā yuán lǐ yí piàn shēng yì.

    Mùa xuân đến, khu vườn tràn đầy sức sống.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SINH · 5 nét

sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh

Ý · 13 nét