纸
zhǐㄓˇ
Hán Việt: CHỈ
Phồn thể: 帋
HSK 3.0 · 3
Nghĩa(danh từ, lượng từ)
giấy; lượng từ: tờ (giấy tờ, văn bản)
Lượng từ: 一张纸 (một tờ giấy).
Ví dụ
请给我一张纸。
qǐng gěi wǒ yì zhāng zhǐ.
Cho tôi xin một tờ giấy.
把你的名字写在纸上。
bǎ nǐ de míng zì xiě zài zhǐ shàng.
Viết tên bạn lên giấy.
打印机没有纸了。
dǎ yìn jī méi yǒu zhǐ le.
Máy in hết giấy rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHỈ · 7 nét
giấy; lượng từ: tờ (giấy tờ, văn bản)