屏幕
píng mùㄆㄧㄥˊ ㄇㄨˋ
Hán Việt: BÌNH MẠC
Phồn thể: 屏幕
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
màn hình
Ví dụ
我的手机屏幕摔坏了。
wǒ de shǒu jī píng mù shuāi huài le.
Màn hình điện thoại của tôi bị rơi vỡ rồi.
电脑屏幕太亮了,眼睛不舒服。
diàn nǎo píng mù tài liàng le, yǎn jīng bù shū fú.
Màn hình máy tính sáng quá, mắt khó chịu.
请大家看大屏幕。
qǐng dà jiā kàn dà píng mù.
Mời mọi người nhìn lên màn hình lớn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÌNH · 9 nét
MẠC · 13 nét