休假
xiū jiàㄒㄧㄡ ㄐㄧㄚˋ
Hán Việt: HƯU GIẢ
Phồn thể: 休假
HSK 3.0 · 3TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ, danh từ)
nghỉ phép, đi nghỉ
Ví dụ
经理这周在休假。
jīng lǐ zhè zhōu zài xiū jià.
Tuần này giám đốc đang nghỉ phép.
我打算七月休假去岘港。
wǒ dǎ suàn qī yuè xiū jià qù xiàn gǎng.
Tôi định tháng bảy nghỉ phép đi Đà Nẵng.
公司每年有十天休假。
gōng sī měi nián yǒu shí tiān xiū jià.
Công ty mỗi năm có mười ngày nghỉ phép.
Từ hay nhầm
- 放假 — 休假: cá nhân nghỉ phép theo chế độ; 放假: cả trường/công ty được nghỉ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HƯU · 6 nét
GIÁ · 11 nét
cách đọc rất hiếm, gần như không dùng; chữ này thường đọc jiǎ (giả) hoặc jià (kỳ nghỉ)