虚心
xū xīnㄒㄩ ㄒㄧㄣ
Hán Việt: HƯ TÂM
Phồn thể: 虛心
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
khiêm tốn, cầu thị, biết lắng nghe
Không liên quan đến chữ hư (hỏng, xấu) trong tiếng Việt; 虚心 là lời khen: khiêm tốn, cầu thị.
Ví dụ
他很虚心,常常向别人请教。
tā hěn xū xīn, cháng cháng xiàng bié rén qǐng jiào.
Anh ấy rất cầu thị, thường xuyên hỏi ý kiến người khác.
我们要虚心接受批评。
wǒ men yào xū xīn jiē shòu pī píng.
Chúng ta phải khiêm tốn tiếp thu phê bình.
新员工应该虚心学习。
xīn yuán gōng yīng gāi xū xīn xué xí.
Nhân viên mới nên khiêm tốn học hỏi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HƯ · 11 nét
TÂM · 4 nét
tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa