作为
zuò wéiㄗㄨㄛˋ ㄨㄟˊ
Hán Việt: TÁC VI
Phồn thể: 作為
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(giới từ, động từ)
với tư cách là, là (một…); coi như, làm; hành vi, việc làm
Bẫy Hán Việt: thường nghĩa "với tư cách là", không phải "tác vi".
Ví dụ
作为学生,你应该好好学习。
zuò wéi xué shēng, nǐ yīng gāi hǎo hào xué xí.
Là học sinh, em nên học hành chăm chỉ.
我把这本书作为礼物送给她。
wǒ bǎ zhè běn shū zuò wéi lǐ wù sòng gěi tā.
Tôi tặng cô ấy cuốn sách này làm quà.
作为经理,他要对团队负责。
zuò wéi jīng lǐ, tā yào duì tuán duì fù zé.
Với tư cách là giám đốc, anh ấy phải chịu trách nhiệm với cả đội.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÁC · 7 nét
VỊ · 4 nét
làm, là; trở thành; coi là (以…为…)
Từ liên quan
- 工作 gōng zuò — làm việc; công việc; (máy) hoạt động
- 作用 zuò yòng — tác dụng, vai trò; tác động
- 作业 zuò yè — bài tập (về nhà); công việc, thao tác (sản xuất)
- 动作 dòng zuò — động tác, cử động, hành động
- 作者 zuò zhě — tác giả
- 合作 hé zuò — hợp tác
- 作品 zuò pǐn — tác phẩm
- 制作 zhì zuò — làm; chế tác; sản xuất (đồ vật, phim, chương trình)