Bỏ qua, tới nội dung

安排

ān páiㄢ ㄆㄞˊ

Hán Việt: AN BÀI

Phồn thể: 安排

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

sắp xếp, bố trí; sự sắp xếp, kế hoạch

Khác với an bài (do số phận) trong tiếng Việt, 安排 chỉ là sắp xếp bình thường.

Ví dụ

  • 公司安排我去上海出差。

    gōng sī ān pái wǒ qù shàng hǎi chū chāi.

    Công ty sắp xếp cho tôi đi Thượng Hải công tác.

  • 明天的安排是什么?

    míng tiān de ān pái shì shén me?

    Lịch trình ngày mai thế nào?

  • 时间我来安排吧。

    shí jiān wǒ lái ān pái ba.

    Để tôi sắp xếp thời gian nhé.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

AN · 6 nét

yên, an toàn, bình an; lắp đặt; an tâm; (cũng là họ An)

BÀI · 11 nét

xếp hàng, sắp xếp; lượng từ: hàng, dãy; hàng ghế