采用
cǎi yòngㄘㄞˇ ㄩㄥˋ
Hán Việt: THẢI DỤNG
Phồn thể: 採用
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
áp dụng, sử dụng (phương pháp, kỹ thuật, ý kiến)
Ví dụ
这座大楼采用了新技术。
zhè zuò dà lóu cǎi yòng le xīn jì shù.
Tòa nhà này áp dụng công nghệ mới.
老师采用了我的建议。
lǎo shī cǎi yòng le wǒ de jiàn yì.
Thầy giáo đã dùng đề xuất của tôi.
我们公司采用新的管理方法。
wǒ men gōng sī cǎi yòng xīn de guǎn lǐ fāng fǎ.
Công ty chúng tôi áp dụng phương pháp quản lý mới.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẢI · 8 nét
DỤNG · 5 nét
dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)
Từ liên quan
- 采取 cǎi qǔ — áp dụng, tiến hành (biện pháp, hành động)
- 采访 cǎi fǎng — phỏng vấn; đưa tin; săn tin
- 采集 cǎi jí — to gather; to collect; to harvest
- 采购 cǎi gòu — to procure (for an enterprise etc); to purchase
- 开采 kāi cǎi — to extract (ore or other resource from a mine); to exploit; to mine
- 采纳 cǎi nà — to accept; to adopt
- 兴高采烈 xìng gāo cǎi liè — happy and excited (idiom); in high spirits; in great delight
- 无精打采 wú jīng dǎ cǎi — dispirited and downcast (idiom); listless; in low spirits; washed out