Bỏ qua, tới nội dung

便于

biàn yúㄅㄧㄢˋ ㄩˊ

Hán Việt: TIỆN VU

Phồn thể: 便於

HSK 6HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ)

tiện cho, dễ (làm việc gì)

Văn viết; thường đứng ở vế sau: …,便于 + động từ.

Ví dụ

  • 把文件分类,便于查找。

    bǎ wén jiàn fēn lèi, biàn yú chá zhǎo.

    Phân loại tài liệu để dễ tìm.

  • 这种包很轻,便于携带。

    zhè zhǒng bāo hěn qīng, biàn yú xié dài.

    Loại túi này rất nhẹ, tiện mang theo.

  • 为了便于联系,请留下电话。

    wèi le biàn yú lián xì, qǐng liú xià diàn huà.

    Để tiện liên lạc, xin để lại số điện thoại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIỆN · 9 nét

liền, thì (= 就, văn viết); tiện, thuận tiện

VU · 3 nét