担任
dān rènㄉㄢ ㄖㄣˋ
Hán Việt: ĐẢM NHIỆM
Phồn thể: 擔任
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
đảm nhiệm, giữ (chức vụ), làm
担任 + chức vụ/vai trò (经理, 主席, 翻译). Không dùng 担任 + 责任 (phải dùng 承担).
Ví dụ
她担任我们班的班长。
tā dān rèn wǒ men bān de bān zhǎng.
Cô ấy làm lớp trưởng lớp chúng tôi.
他在公司担任经理。
tā zài gōng sī dān rèn jīng lǐ.
Anh ấy giữ chức giám đốc ở công ty.
这次会议由我担任翻译。
zhè cì huì yì yóu wǒ dān rèn fān yì.
Cuộc họp lần này do tôi làm phiên dịch.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẢM · 8 nét
NHIỆM · 6 nét