召开
zhào kāiㄓㄠˋ ㄎㄞ
Hán Việt: TRIỆU KHAI
Phồn thể: 召開
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
triệu tập, tổ chức (hội nghị, cuộc họp)
Chỉ đi với 会 / 会议 / 大会. Văn viết, trang trọng.
Ví dụ
公司下周召开全体会议。
gōng sī xià zhōu zhào kāi quán tǐ huì yì.
Tuần sau công ty tổ chức họp toàn thể.
学校召开了家长会。
xué xiào zhào kāi le jiā zhǎng huì.
Nhà trường đã tổ chức họp phụ huynh.
大会将在河内召开。
dà huì jiāng zài hé nèi zhào kāi.
Đại hội sẽ được tổ chức tại Hà Nội.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRIỆU · 5 nét
KHAI · 4 nét
mở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi