Bỏ qua, tới nội dung

统计

tǒng jìㄊㄨㄥˇ ㄐㄧˋ

Hán Việt: THỐNG KÊ

Phồn thể: 統計

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

thống kê; đếm, tính tổng

Ví dụ

  • 请统计一下今天来了多少人。

    qǐng tǒng jì yí xià jīn tiān lái le duō shǎo rén.

    Hãy thống kê xem hôm nay có bao nhiêu người đến.

  • 根据统计,城市人口越来越多。

    gēn jù tǒng jì, chéng shì rén kǒu yuè lái yuè duō.

    Theo thống kê, dân số thành thị ngày càng đông.

  • 她在公司负责数据统计。

    tā zài gōng sī fù zé shù jù tǒng jì.

    Cô ấy phụ trách thống kê số liệu ở công ty.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỐNG · 9 nét

KẾ · 4 nét