Bỏ qua, tới nội dung

整理

zhěng lǐㄓㄥˇ ㄌㄧˇ

Hán Việt: CHỈNH LÍ

Phồn thể: 整理

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

sắp xếp, dọn dẹp, thu xếp; chỉnh lý (tài liệu)

Ví dụ

  • 我要整理一下房间。

    wǒ yào zhěng lǐ yí xià fáng jiān.

    Tôi phải dọn dẹp lại phòng một chút.

  • 请把这些文件整理好。

    qǐng bǎ zhè xiē wén jiàn zhěng lǐ hǎo.

    Xin hãy sắp xếp gọn gàng những tài liệu này.

  • 出发前她整理了行李。

    chū fā qián tā zhěng lǐ le xíng li.

    Trước khi xuất phát cô ấy đã thu xếp hành lý.

Từ hay nhầm

  • 收拾 — 收拾 thiên về dọn dẹp đồ đạc trong đời thường; 整理 còn dùng cho tài liệu, dữ liệu, ghi chép.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHỈNH · 16 nét

cả, toàn bộ, nguyên; chẵn (giờ, số tiền); sửa sang, chỉnh

LÝ · 11 nét