考虑
kǎo lǜㄎㄠˇ ㄌㄩˋ
Hán Việt: KHẢO LỰ
Phồn thể: 考慮
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
suy nghĩ, cân nhắc, xem xét
Ví dụ
让我考虑一下再回答你。
ràng wǒ kǎo lǜ yí xià zài huí dá nǐ.
Để tôi cân nhắc một chút rồi trả lời bạn.
他正在考虑换工作。
tā zhèng zài kǎo lǜ huàn gōng zuò.
Anh ấy đang cân nhắc chuyện đổi việc.
你要多为家人考虑考虑。
nǐ yào duō wèi jiā rén kǎo lǜ kǎo lǜ.
Bạn nên nghĩ cho gia đình nhiều hơn.
Từ hay nhầm
- 思考 — 考虑: cân nhắc để quyết định; 思考: suy nghĩ sâu, tư duy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHẢO · 6 nét
thi; kiểm tra; thi vào, thi đỗ
LỰ · 10 nét
Từ liên quan
- 考试 kǎo shì — thi, kiểm tra; kỳ thi, bài thi
- 思考 sī kǎo — suy nghĩ; suy ngẫm; tư duy
- 参考 cān kǎo — tham khảo
- 考验 kǎo yàn — to test; to put to the test; trial; ordeal
- 考察 kǎo chá — to inspect; to observe and study; on-the-spot investigation
- 高考 gāo kǎo — kỳ thi tuyển sinh đại học (ở Trung Quốc)
- 考古 kǎo gǔ — archaeology
- 考核 kǎo hé — to examine; to check up on; to assess; to review; appraisal; review; evaluation