Bỏ qua, tới nội dung

考虑

kǎo lǜㄎㄠˇ ㄌㄩˋ

Hán Việt: KHẢO LỰ

Phồn thể: 考慮

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

suy nghĩ, cân nhắc, xem xét

Ví dụ

  • 让我考虑一下再回答你。

    ràng wǒ kǎo lǜ yí xià zài huí dá nǐ.

    Để tôi cân nhắc một chút rồi trả lời bạn.

  • 他正在考虑换工作。

    tā zhèng zài kǎo lǜ huàn gōng zuò.

    Anh ấy đang cân nhắc chuyện đổi việc.

  • 你要多为家人考虑考虑。

    nǐ yào duō wèi jiā rén kǎo lǜ kǎo lǜ.

    Bạn nên nghĩ cho gia đình nhiều hơn.

Từ hay nhầm

  • 思考 — 考虑: cân nhắc để quyết định; 思考: suy nghĩ sâu, tư duy.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHẢO · 6 nét

thi; kiểm tra; thi vào, thi đỗ

LỰ · 10 nét