卡
kǎㄎㄚˇ
Hán Việt: CA
Phồn thể: 卡
HSK 3.0 · 3TOCFL 4
Nghĩakǎ(danh từ, động từ, vocab.word.pos.g)
thẻ; xe tải (卡车); ca-lo; (máy) chậm, giật lag
Lượng từ đi kèm: 张、片
Ví dụ
可以刷卡吗?
kě yǐ shuā kǎ ma?
Có thể quẹt thẻ không?
我的银行卡丢了。
wǒ de yín háng kǎ diū le.
Tôi bị mất thẻ ngân hàng rồi.
电脑有点儿卡。
diàn nǎo yǒu diǎn er kǎ.
Máy tính hơi bị giật.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩaqiǎ(danh từ, động từ, vocab.word.pos.g)
mắc, kẹt; trạm kiểm soát (关卡); kẹp
Ví dụ
门卡住了,打不开。
mén kǎ zhù le, dǎ bù kāi.
Cửa bị kẹt rồi, không mở được.
纸卡在打印机里了。
zhǐ kǎ zài dǎ yìn jī lǐ le.
Giấy bị kẹt trong máy in rồi.
车卡在路中间了。
chē kǎ zài lù zhōng jiān le.
Xe bị kẹt giữa đường.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CA · 5 nét
thẻ; xe tải (卡车); ca-lo; (máy) chậm, giật lag