Bỏ qua, tới nội dung

单位

dān wèiㄉㄢ ㄨㄟˋ

Hán Việt: ĐƠN VỊ

Phồn thể: 單位

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

đơn vị (đo lường); cơ quan, nơi làm việc, đơn vị công tác

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我们单位今天开会。

    wǒ men dān wèi jīn tiān kāi huì.

    Cơ quan chúng tôi hôm nay họp.

  • 你在哪个单位工作?

    nǐ zài nǎ gè dān wèi gōng zuò?

    Bạn làm việc ở cơ quan nào?

  • 米是长度单位。

    mǐ shì cháng dù dān wèi.

    Mét là đơn vị đo chiều dài.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐƠN · 8 nét

họ Thiện (Shàn)

VỊ · 7 nét

lượng từ: vị, người (đếm người, lịch sự); vị trí, chỗ ngồi