Bỏ qua, tới nội dung

经验

jīng yànㄐㄧㄥ ㄧㄢˋ

Hán Việt: KINH NGHIỆM

Phồn thể: 經驗

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, động từ)

kinh nghiệm

Ví dụ

  • 他有十年的工作经验。

    tā yǒu shí nián de gōng zuò jīng yàn.

    Anh ấy có mười năm kinh nghiệm làm việc.

  • 我没有教中文的经验。

    wǒ méi yǒu jiào zhōng wén de jīng yàn.

    Tôi không có kinh nghiệm dạy tiếng Trung.

  • 你能给我们介绍一下经验吗?

    nǐ néng gěi wǒ men jiè shào yí xià jīng yàn ma?

    Bạn có thể chia sẻ kinh nghiệm với chúng tôi không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KINH · 8 nét

NGHIỆM · 10 nét