封
Fēngㄈㄥ
Hán Việt: PHONG
Phồn thể: 封
HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(lượng từ, động từ, vocab.word.pos.g)
lượng từ: lá, bức (thư, email); niêm phong, đóng kín; họ Phong
Ví dụ
我昨天收到一封信。
wǒ zuó tiān shōu dào yì fēng xìn.
Hôm qua tôi nhận được một lá thư.
请帮我写一封邮件给经理。
qǐng bāng wǒ xiě yì fēng yóu jiàn gěi jīng lǐ.
Giúp tôi viết một email gửi giám đốc nhé.
下大雪,这条路被封了。
xià dà xuě, zhè tiáo lù bèi fēng le.
Tuyết rơi dày, con đường này bị phong tỏa rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHONG · 9 nét
lượng từ: lá, bức (thư, email); niêm phong, đóng kín; họ Phong