Bỏ qua, tới nội dung

实习

shí xíㄕˊ ㄒㄧˊ

Hán Việt: THỰC TẬP

Phồn thể: 實習

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh động từ, động từ)

thực tập; kỳ thực tập

Ví dụ

  • 我暑假在一家公司实习。

    wǒ shǔ jià zài yì jiā gōng sī shí xí.

    Kỳ nghỉ hè tôi thực tập ở một công ty.

  • 实习结束后,他留在了这里工作。

    shí xí jié shù hòu, tā liú zài le zhè lǐ gōng zuò.

    Kết thúc kỳ thực tập, anh ấy ở lại đây làm việc.

  • 新来的实习生很努力。

    xīn lái de shí xí shēng hěn nǔ lì.

    Thực tập sinh mới đến rất chăm chỉ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỰC · 8 nét

TẬP · 3 nét