实习
shí xíㄕˊ ㄒㄧˊ
Hán Việt: THỰC TẬP
Phồn thể: 實習
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh động từ, động từ)
thực tập; kỳ thực tập
Ví dụ
我暑假在一家公司实习。
wǒ shǔ jià zài yì jiā gōng sī shí xí.
Kỳ nghỉ hè tôi thực tập ở một công ty.
实习结束后,他留在了这里工作。
shí xí jié shù hòu, tā liú zài le zhè lǐ gōng zuò.
Kết thúc kỳ thực tập, anh ấy ở lại đây làm việc.
新来的实习生很努力。
xīn lái de shí xí shēng hěn nǔ lì.
Thực tập sinh mới đến rất chăm chỉ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỰC · 8 nét
TẬP · 3 nét
Từ liên quan
- 其实 qí shí — thật ra, thực ra
- 确实 què shí — quả thật, đúng là; chính xác, xác thực
- 实在 shí zài — thật sự, quả thực; thật thà, thực tế
- 实际 shí jì — thực tế; thực sự, trên thực tế; sát thực tế, thiết thực
- 诚实 chéng shí — thành thật, trung thực
- 事实 shì shí — sự thật, thực tế
- 实现 shí xiàn — thực hiện, biến thành hiện thực, đạt được (ước mơ, mục tiêu)
- 现实 xiàn shí — hiện thực, thực tế; thực tế, thực dụng