商业
shāng yèㄕㄤ ㄧㄝˋ
Hán Việt: THƯƠNG NGHIỆP
Phồn thể: 商業
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
thương mại; kinh doanh; thương nghiệp
Ví dụ
胡志明市是越南的商业中心。
hú zhì míng shì shì yuè nán de shāng yè zhōng xīn.
TP. Hồ Chí Minh là trung tâm thương mại của Việt Nam.
这条街的商业很发达。
zhè tiáo jiē de shāng yè hěn fā dá.
Kinh doanh trên con phố này rất phát triển.
这部电影太商业了。
zhè bù diàn yǐng tài shāng yè le.
Bộ phim này quá thương mại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯƠNG · 11 nét
NGHIỆP · 5 nét
Từ liên quan
- 商店 shāng diàn — cửa hàng, cửa hiệu
- 商量 shāng liang — bàn bạc, thương lượng, trao đổi ý kiến
- 商品 shāng pǐn — hàng hóa, sản phẩm (để bán)
- 协商 xié shāng — to consult with; to talk things over; agreement
- 智商 zhì shāng — IQ (intelligence quotient)
- 商标 shāng biāo — trademark; logo
- 经商 jīng shāng — to trade; to carry out commercial activities; in business
- 磋商 cuō shāng — to consult; to discuss seriously; to negotiate; to confer; negotiations; consultations