推广
tuī guǎngㄊㄨㄟ ㄍㄨㄤˇ
Hán Việt: THÔI QUẢNG
Phồn thể: 推廣
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
mở rộng, phổ biến, quảng bá
Ví dụ
公司正在推广新产品。
gōng sī zhèng zài tuī guǎng xīn chǎn pǐn.
Công ty đang quảng bá sản phẩm mới.
这个好方法值得推广。
zhè ge hǎo fāng fǎ zhí dé tuī guǎng.
Phương pháp hay này đáng được phổ biến rộng rãi.
政府大力推广普通话。
zhèng fǔ dà lì tuī guǎng pǔ tōng huà.
Chính phủ ra sức phổ cập tiếng phổ thông.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SUY · 11 nét
đẩy; lùi lại, hoãn; đẩy (trách nhiệm), từ chối; đề cử
QUẢNG · 3 nét
bộ Nghiễm (bộ thủ 53, mái nhà dựa vách núi), có trong 店, 序, 底
Từ liên quan
- 推 tuī — đẩy; lùi lại, hoãn; đẩy (trách nhiệm), từ chối; đề cử
- 推迟 tuī chí — hoãn lại, lùi lại, dời (thời gian)
- 推荐 tuī jiàn — giới thiệu; tiến cử; gợi ý; đề cử
- 推辞 tuī cí — từ chối, khước từ (lời mời, chức vụ, quà)
- 推销 tuī xiāo — to market; to sell
- 推测 tuī cè — speculation; to conjecture; to surmise; to speculate
- 推翻 tuī fān — to overthrow
- 推理 tuī lǐ — reasoning; inference; to infer; to deduce