份
fènㄈㄣˋ
Hán Việt: PHẦN
Phồn thể: 份
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(lượng từ)
lượng từ: phần, suất (ăn); tờ (báo); bản (tài liệu, hợp đồng); công việc; món quà
Từ ghép: 身份, 月份, 股份.
Ví dụ
我要一份炒饭。
wǒ yào yí fèn chǎo fàn.
Cho tôi một suất cơm rang.
请把这份合同签一下。
qǐng bǎ zhè fèn hé tong qiān yí xià.
Xin ký bản hợp đồng này.
她找到了一份好工作。
tā zhǎo dào le yí fèn hǎo gōng zuò.
Cô ấy tìm được một công việc tốt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHẦN · 6 nét
lượng từ: phần, suất (ăn); tờ (báo); bản (tài liệu, hợp đồng); công việc; món quà