Bỏ qua, tới nội dung

分类

fēn lèiㄈㄣ ㄌㄟˋ

Hán Việt: PHÂN LOẠI

Phồn thể: 分類

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh động từ, động từ)

phân loại

Ví dụ

  • 垃圾要分类扔。

    lā jī yào fēn lèi rēng.

    Rác phải phân loại rồi mới vứt.

  • 请把这些文件分类整理一下。

    qǐng bǎ zhè xiē wén jiàn fēn lèi zhěng lǐ yí xià.

    Hãy phân loại sắp xếp lại những tài liệu này.

  • 图书馆的书是按内容分类的。

    tú shū guǎn de shū shì àn nèi róng fēn lèi de.

    Sách trong thư viện được phân loại theo nội dung.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHẬN · 4 nét

phút; điểm (số); xu (1/100 tệ); chia, phân; phân biệt

LOẠI · 9 nét

loại, loài, thể loại; lượng từ: loại