存
cúnㄘㄨㄣˊ
Hán Việt: TỒN
Phồn thể: 存
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(động từ)
gửi (tiền, đồ); cất, giữ, lưu (file); tích trữ; tồn tại
存钱 = gửi tiết kiệm; 存包 = gửi đồ; 保存 = lưu giữ. Trái nghĩa với 取 (rút).
Ví dụ
我每个月往银行存一点钱。
wǒ měi gè yuè wǎng yín háng cún yì diǎn qián.
Mỗi tháng tôi gửi một ít tiền vào ngân hàng.
别忘了把文件存好。
bié wàng le bǎ wén jiàn cún hǎo.
Đừng quên lưu file lại.
行李可以先存在酒店。
xíng li kě yǐ xiān cún zài jiǔ diàn.
Hành lý có thể gửi lại khách sạn trước.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỒN · 6 nét
gửi (tiền, đồ); cất, giữ, lưu (file); tích trữ; tồn tại