甚至
shèn zhìㄕㄣˋ ㄓˋ
Hán Việt: THẬM CHÍ
Phồn thể: 甚至
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(phó từ, liên từ)
thậm chí, ngay cả
Hay đi với 都/也; tương tự 连……都.
Ví dụ
他很忙,甚至周末也要加班。
tā hěn máng, shèn zhì zhōu mò yě yào jiā bān.
Anh ấy rất bận, thậm chí cuối tuần cũng phải tăng ca.
这个问题甚至老师也回答不了。
zhè ge wèn tí shèn zhì lǎo shī yě huí dá bù liǎo.
Câu hỏi này ngay cả thầy giáo cũng không trả lời được.
她会说英语、汉语,甚至日语。
tā huì shuō yīng yǔ, hàn yǔ, shèn zhì rì yǔ.
Cô ấy biết nói tiếng Anh, tiếng Trung, thậm chí cả tiếng Nhật.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẬM · 9 nét
CHÍ · 6 nét
đến, tới; nhất, cực (至少, 至今)