竞争
jìng zhēngㄐㄧㄥˋ ㄓㄥ
Hán Việt: CẠNH TRANH
Phồn thể: 競爭
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh động từ, động từ)
cạnh tranh, ganh đua; sự cạnh tranh
竞争激烈 = cạnh tranh gay gắt; 竞争对手 = đối thủ cạnh tranh; 竞争力 = sức cạnh tranh.
Ví dụ
现在找工作竞争很激烈。
xiàn zài zhǎo gōng zuò jìng zhēng hěn jī liè.
Bây giờ tìm việc cạnh tranh rất gay gắt.
这两家公司一直在竞争。
zhè liǎng jiā gōng sī yì zhí zài jìng zhēng.
Hai công ty này luôn cạnh tranh với nhau.
我们的产品很有竞争力。
wǒ men de chǎn pǐn hěn yǒu jìng zhēng lì.
Sản phẩm của chúng tôi rất có sức cạnh tranh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẠNH · 10 nét
TRANH · 6 nét
tranh, giành; tranh cãi