Bỏ qua, tới nội dung

餐饮

cān yǐnㄘㄢ ㄧㄣˇ

Hán Việt: XAN ẨM

Phồn thể: 餐飲

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

ăn uống, ngành ẩm thực, dịch vụ ăn uống

Ví dụ

  • 他在餐饮行业工作了十年。

    tā zài cān yǐn háng yè gōng zuò le shí nián.

    Anh ấy làm trong ngành ăn uống mười năm.

  • 这条街上有很多餐饮店。

    zhè tiáo jiē shàng yǒu hěn duō cān yǐn diàn.

    Trên con phố này có rất nhiều quán ăn uống.

  • 酒店的餐饮服务很不错。

    jiǔ diàn de cān yǐn fú wù hěn bú cuò.

    Dịch vụ ăn uống của khách sạn khá tốt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XAN · 16 nét

ẨM · 7 nét