日历
rì lìㄖˋ ㄌㄧˋ
Hán Việt: NHẬT LỊCH
Phồn thể: 日曆
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
lịch (tờ lịch, lịch treo/để bàn)
Lượng từ: 本 (cuốn), 张 (tờ).
Lượng từ đi kèm: 张、本
Ví dụ
墙上挂着一本日历。
qiáng shàng guà zhe yì běn rì lì.
Trên tường treo một cuốn lịch.
你看看日历,下周三是几号?
nǐ kàn kàn rì lì, xià zhōu sān shì jǐ hào?
Bạn xem lịch giúp, thứ Tư tuần sau là ngày mấy?
我把开会的时间写在日历上了。
wǒ bǎ kāi huì de shí jiān xiě zài rì lì shàng le.
Tôi đã ghi giờ họp lên lịch rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHẬT · 4 nét
ngày (văn viết); mặt trời; Nhật Bản (viết tắt)
LỊCH · 4 nét
Từ liên quan
- 日 Rì — ngày (văn viết); mặt trời; Nhật Bản (viết tắt)
- 生日 shēng rì — sinh nhật, ngày sinh
- 节日 jié rì — ngày lễ, ngày tết
- 日记 rì jì — nhật ký
- 日期 rì qī — ngày, ngày tháng
- 日常 rì cháng — hằng ngày, thường ngày
- 日程 rì chéng — lịch trình, chương trình làm việc (theo ngày)
- 日用品 rì yòng pǐn — đồ dùng hằng ngày, nhu yếu phẩm