Bỏ qua, tới nội dung

打印

dǎ yìnㄉㄚˇ ㄧㄣˋ

Hán Việt: ĐẢ ẤN

Phồn thể: 打印

HSK 4HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

in (bằng máy in); đóng dấu

打印机 = máy in; 复印 = photo (sao chụp).

Ví dụ

  • 请帮我打印这份文件。

    qǐng bāng wǒ dǎ yìn zhè fèn wén jiàn.

    Làm ơn in giúp tôi tài liệu này.

  • 打印机没有纸了。

    dǎ yìn jī méi yǒu zhǐ le.

    Máy in hết giấy rồi.

  • 我要打印两份。

    wǒ yào dǎ yìn liǎng fèn.

    Tôi cần in hai bản.

Từ hay nhầm

  • 复印 — 打印 = in từ máy tính ra; 复印 = photo, sao chụp từ bản giấy có sẵn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẢ · 5 nét

tá (12 cái)

ẤN · 5 nét