Bỏ qua, tới nội dung

办理

bàn lǐㄅㄢˋ ㄌㄧˇ

Hán Việt: BIỆN LÝ

Phồn thể: 辦理

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

làm (thủ tục), giải quyết, xử lý (công việc giấy tờ)

Hay đi với 手续: 办理手续 (làm thủ tục), 办理签证 (làm visa).

Ví dụ

  • 我去银行办理信用卡。

    wǒ qù yín háng bàn lǐ xìn yòng kǎ.

    Tôi ra ngân hàng làm thẻ tín dụng.

  • 请先办理入住手续。

    qǐng xiān bàn lǐ rù zhù shǒu xù.

    Vui lòng làm thủ tục nhận phòng trước.

  • 这件事交给我来办理吧。

    zhè jiàn shì jiāo gěi wǒ lái bàn lǐ ba.

    Việc này cứ giao cho tôi xử lý.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BIỆN · 4 nét

làm, giải quyết, xử lý; mở, tổ chức

LÝ · 11 nét