Bỏ qua, tới nội dung

行业

háng yèㄏㄤˊ ㄧㄝˋ

Hán Việt: HÀNG NGHIỆP

Phồn thể: 行業

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

ngành; ngành nghề; lĩnh vực kinh doanh

Ví dụ

  • 你在哪个行业工作?

    nǐ zài nǎ gè háng yè gōng zuò?

    Bạn làm trong ngành nào?

  • 旅游行业这几年发展很快。

    lǚ yóu háng yè zhè jǐ nián fā zhǎn hěn kuài.

    Ngành du lịch mấy năm nay phát triển rất nhanh.

  • 他在服装行业干了十年。

    tā zài fú zhuāng háng yè gān le shí nián.

    Anh ấy làm trong ngành may mặc mười năm rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HÀNH · 6 nét

hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)

NGHIỆP · 5 nét