Bỏ qua, tới nội dung

握手

wò shǒuㄨㄛˋ ㄕㄡˇ

Hán Việt: ÁC THỦ

Phồn thể: 握手

HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

bắt tay

Cấu trúc: 和/跟 + người + 握手; ly hợp: 握了握手.

Ví dụ

  • 见面时他们握了握手。

    jiàn miàn shí tā men wò le wò shǒu.

    Khi gặp nhau họ bắt tay nhau.

  • 经理和每个客人握手。

    jīng lǐ hé měi gè kè rén wò shǒu.

    Giám đốc bắt tay từng vị khách.

  • 比赛结束后,两队队员握手。

    bǐ sài jié shù hòu, liǎng duì duì yuán wò shǒu.

    Trận đấu kết thúc, cầu thủ hai đội bắt tay nhau.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ÁC · 12 nét

nắm, cầm; bắt (tay)

THỦ · 4 nét

tay; người làm, người giỏi (một việc: 歌手, 选手); lượng từ (tay nghề)