方案
fāng ànㄈㄤ ㄢˋ
Hán Việt: PHƯƠNG ÁN
Phồn thể: 方案
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
方案 (fāng àn) nghĩa là phương án; kế hoạch; đề án.
Nghĩa(danh từ)
phương án; kế hoạch; đề án
Lượng từ đi kèm: 个、套
Ví dụ
我们准备了两个方案。
wǒ men zhǔn bèi le liǎng gè fāng àn.
Chúng tôi đã chuẩn bị hai phương án.
经理同意了这个方案。
jīng lǐ tóng yì le zhè ge fāng àn.
Giám đốc đã đồng ý phương án này.
请大家提出解决方案。
qǐng dà jiā tí chū jiě jué fāng àn.
Mời mọi người đưa ra giải pháp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHƯƠNG · 4 nét
phương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)
ÁN · 10 nét
Từ liên quan
- 地方 dì fang — nơi, chỗ; chỗ, điểm (trong bài, sự việc)
- 方便 fāng biàn — tiện, thuận tiện; tiện (thời gian, hoàn cảnh); (nói tránh) đi vệ sinh
- 北方 běi fāng — phía bắc; miền Bắc (Trung Quốc: phía bắc sông Hoàng Hà)
- 方法 fāng fǎ — phương pháp, cách
- 方面 fāng miàn — mặt, phương diện, phía, bên
- 方向 fāng xiàng — phương hướng, hướng
- 方式 fāng shì — phương thức, cách thức, kiểu
- 方 Fāng — phương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)