Bỏ qua, tới nội dung

秘书

mì shūㄇㄧˋ ㄕㄨ

Hán Việt: BÍ THƯ

Phồn thể: 秘書

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

thư ký

Ví dụ

  • 她是总经理的秘书。

    tā shì zǒng jīng lǐ de mì shū.

    Cô ấy là thư ký của tổng giám đốc.

  • 有事请先联系我的秘书。

    yǒu shì qǐng xiān lián xì wǒ de mì shū.

    Có việc xin liên hệ thư ký của tôi trước.

  • 秘书帮经理安排了会议。

    mì shū bāng jīng lǐ ān pái le huì yì.

    Thư ký đã sắp xếp cuộc họp giúp giám đốc.

Từ hay nhầm

  • 书记 — 秘书 = thư ký văn phòng. 'Bí thư' (Đảng, Đoàn) trong tiếng Việt là 书记, không phải 秘书.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÍ · 10 nét

THƯ · 4 nét

sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)