Bỏ qua, tới nội dung

转告

zhuǎn gàoㄓㄨㄢˇ ㄍㄠˋ

Hán Việt: CHUYỂN CÁO

Phồn thể: 轉告

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

chuyển lời, nhắn lại (cho người khác)

Ví dụ

  • 请你转告他,明天的会取消了。

    qǐng nǐ zhuǎn gào tā, míng tiān de huì qǔ xiāo le.

    Nhờ bạn nhắn lại với anh ấy là cuộc họp ngày mai bị hủy rồi.

  • 经理不在,我会转告她的。

    jīng lǐ bú zài, wǒ huì zhuǎn gào tā de.

    Giám đốc không có ở đây, tôi sẽ chuyển lời cho chị ấy.

  • 你的话我已经转告给老师了。

    nǐ de huà wǒ yǐ jīng zhuǎn gào gěi lǎo shī le.

    Lời bạn dặn tôi đã chuyển tới thầy giáo rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHUYỂN · 8 nét

(khẩu ngữ, trong 转文) nói chữ, nói văn vẻ

CÁO · 7 nét