转告
zhuǎn gàoㄓㄨㄢˇ ㄍㄠˋ
Hán Việt: CHUYỂN CÁO
Phồn thể: 轉告
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
chuyển lời, nhắn lại (cho người khác)
Ví dụ
请你转告他,明天的会取消了。
qǐng nǐ zhuǎn gào tā, míng tiān de huì qǔ xiāo le.
Nhờ bạn nhắn lại với anh ấy là cuộc họp ngày mai bị hủy rồi.
经理不在,我会转告她的。
jīng lǐ bú zài, wǒ huì zhuǎn gào tā de.
Giám đốc không có ở đây, tôi sẽ chuyển lời cho chị ấy.
你的话我已经转告给老师了。
nǐ de huà wǒ yǐ jīng zhuǎn gào gěi lǎo shī le.
Lời bạn dặn tôi đã chuyển tới thầy giáo rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHUYỂN · 8 nét
(khẩu ngữ, trong 转文) nói chữ, nói văn vẻ
CÁO · 7 nét
Từ liên quan
- 转变 zhuǎn biàn — chuyển biến, thay đổi
- 转移 zhuǎn yí — to shift; to relocate; to transfer; (fig.) to shift (attention); to change (the subject etc); (medicine) to metastasize
- 旋转 xuán zhuǎn — to rotate; to revolve; to spin; to whirl
- 扭转 niǔ zhuǎn — to reverse; to turn around (an undesirable situation); (mechanics) torsion
- 转让 zhuǎn ràng — to transfer (ownership, rights etc)
- 转达 zhuǎn dá — to pass on; to convey; to communicate
- 转折 zhuǎn zhé — shift in the trend of events; turnaround; plot shift in a book; turn in the conversation
- 周转 zhōu zhuǎn — to rotate; to circulate (cash, stock etc); turnover; circulation; cash flow